órdenes
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈoɾdenes/
Dạng gốc:ordenThứ tự, sự ngăn nắp, trật tự
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mệnh lệnh, lệnhdanh từB1Plural form of a command or instruction that someone is expected to follow.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sus órdenes | Sẵn sàng phục vụ bạn | |
| obedecer órdenes | Tuân lệnh | |
| orden lógico | Thứ tự hợp lý | |
| seguir órdenes | Chưa có nghĩa | |
| bajo las órdenes de alguien | Chưa có nghĩa | |
| dar órdenes | Chưa có nghĩa | |
| desobedecer órdenes | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của orden
- plural of orden
Họ từ (word family)
cùng gốc ordenVí dụ
- .Không còn lựa chọn nào khác ngoài việc tuân theo mệnh lệnh.
- ¿ ? ¡!Nhận lệnh từ một kẻ như anh sao? Không bao giờ!
- .Tôi đã làm công việc đó dưới sự chỉ đạo của sếp.