Dịch

manufacture

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌmanjʊˈfaktʃə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sản xuấtdanh từThe action or process of making goods systematically or on a large scale.
  2. Thành phẩm, sản phẩmdanh từAnything made, formed or produced; product.
  3. Sự chế tạo, sự tạo radanh từThe process of such production; generation, creation.
  4. Sản xuất, chế tạođộng từTo make things, usually on a large scale, with tools and either physical labor or machinery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manufactureNguyên thể (infinitive)
  2. manufacturesSố nhiều (plural)
  3. manufacturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. manufacturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • manufacture sthsản xuất cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Hãng sản xuất đồng hồ độc lập
  1. A watch manufacturer that makes its own parts, rather than assembling watches from parts obtained from other firms.

Ví dụ

  • , , Chicza .Chicza cho biết, sau nhiều năm xuất khẩu chất nền cao su dùng làm nguyên liệu trong việc sản xuất kẹo cao su thông thường, gần đây hợp tác xã đã quyết định tự sản xuất kẹo cao su chỉ dùng chất nền kẹo cao su chicle cùng hương liệu và chất làm ngọt tự nhiên.
  • , .Do đó, một sản phẩm được cấp bằng sáng chế cần phải có chất lượng tốt hơn hoặc chi phí rẻ hơn so với thứ mà nó dự định thay thế.
  • .Các nhà lập pháp của chúng ta đặc biệt tự hào về việc liên tục tạo ra hàng loạt dự luật và đạo luật mới.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimanufacture
  2. từ tiếng Latinh trung đạimanūfactūra“a making by hand”

AI