manufactura
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/manufaɡˈtuɾa/
Nghĩa chính
- Chế tạo, sản xuấtdanh từmanufacture, production
- Hàng hóa sản xuấtdanh từmanufactured goods
- Nhà máydanh từfactory
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manufacturaDạng gốc (base form)
- manufacturasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhà máy
Họ từ (word family)
cùng gốc manufacturaXuất hiện ở từ khác
- industriađồng nghĩaNhấn mạnh hoạt động sản xuất hàng hóa và các cơ sở sản xuất, không phải toàn bộ một ngành kinh tế.