manufacturers là số nhiều của manufacturer
Nghĩa chính
- Nhà sản xuấtdanh từA person or company that manufactures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manufacturerDạng gốc (base form)
- manufacturersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aircraft manufacturer | Nhà sản xuất máy bay | |
| car manufacturer | Nhà sản xuất ô tô | |
| drug manufacturer | Hãng dược phẩm | |
| leading manufacturer | Nhà sản xuất hàng đầu | |
| local manufacturer | Nhà sản xuất địa phương | |
| automobile manufacturer | Nhà sản xuất ô tô | |
| manufacturer's representativedanh từ | danh từ | Tổ chức bán hàng độc lập, được trả chủ yếu bằng hoa hồng và thường đại diện cho nhiều dòng sản phẩm (thường không cạnh tranh trực tiếp) |
Ví dụ
- .Luôn trả lại hàng lỗi cho nhà sản xuất.
- .Algeria đã trở thành một nước sản xuất ô tô.
- .Algeria đã trở thành một nước sản xuất vũ khí.