Dịch

fabricar

B1động từ (verb)
/fabɾiˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sản xuất, chế tạođộng từto manufacture
  2. Xây dựngđộng từto build

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể fabricarDanh động từ fabricandoPhân từ fabricado
Presente
yofabrico
túfabricas
él/ella/Ud.fabrica
nosotrosfabricamos
vosotrosfabricáis
ellos/Uds.fabrican

Cụm từ (phrase)

fabricar a medidaSản xuất theo yêu cầu
fabricar bajo demandaSản xuất theo đơn đặt hàng
fabricar en serieSản xuất hàng loạt
fabricar piezasSản xuất linh kiện
fabricar productosSản xuất sản phẩm
fabricar miniaturasLàm mô hình thu nhỏ

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không biết rằng phô mai được làm từ sữa?
  • .Cô ấy dành thời gian rảnh để làm búp bê.
  • .Công ty này sản xuất chip cho máy tính.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI