Dịch

produce là dạng chia của producir

producir

B1động từ (verb)
Hay gặp
/pɾoduˈθiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sản xuất, tạo rađộng từto produce
  2. Xảy ra, diễn ra, phát sinhđộng từto occur, to be there, to take place, to happen, to arise, to come about (to be produced)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể producirDanh động từ produciendoPhân từ producido
Presente
yoproduzco
túproduces
él/ella/Ud.produce
nosotrosproducimos
vosotrosproducís
ellos/Uds.producen

Cụm từ (phrase)

producir beneficiosSinh lời
producir efectosTạo ra hiệu quả
producirse un accidenteXảy ra tai nạn
producirse un cambioDiễn ra sự thay đổi
producir mielSản xuất mật ong
producir salivaTiết nước bọt
producir dañoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bò tót thải ra phân là chuyện rất bình thường.
  • .Các nhà máy đang sản xuất ở quy mô lớn.
  • .Chính anh ấy đã phải sản xuất những gì mình viết.

Họ từ (word family)

cùng gốc producir

AI