Dịch

做出

Hay gặp
Hán-Việt: xuất
zuò chū

Nghĩa chính

  1. đưa ra, tạo ra, ban hànhđộng từto produce, bring out, or issue something (e.g., a result, decision, document)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

做
zuò
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
work, make; act
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce

Cụm từ (phrase)

做出决定Đưa ra quyết định
做出回应Đáp lại
做出承诺Đưa ra cam kết
做出贡献Đóng góp
做出选择Đưa ra lựa chọn
做出回答Đưa ra câu trả lời
做出努力Bỏ ra nỗ lực
做出规定Đưa ra quy định

Ví dụ

  • 。Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.

AI