Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Bực bội, phật ýtính từTaking offense; indignant.
- Xuất bản, phát hànhđộng từngoại động từ (transitive)To broadcast, to publish.
- Dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish (fire).
- Đưa ra ngoài, bỏ ra ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To place outside, to remove, particularly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put outNguyên thể (infinitive)
- puts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- put outsSố nhiều (plural)
- putting outPhân từ I (present participle)
- more put outSo sánh hơn (comparative)
- most put outSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put out a fiređộng từ | động từ | Dập tắt lửa |
| put out to grassđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put out to pasture |
| put out of one's headđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put out of one's mind |
| put out of one's mindđộng từ | động từ | Tránh phải suy nghĩ về điều gì đó |
| put out to pastuređộng từ | động từ | Cho nghỉ hưu |
| put out feelersđộng từ | động từ | Khám phá hoặc xem; hỏi xung quanh; điều tra |
| put out to leasecụm từ | cụm từ | Đem cho thuê |
| put out a cigarette | Dập điếu thuốc |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Làm mù
- ngoại động từ (transitive)To blind (eyes).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta cảm thấy bực bội chỉ vì một lời gợi ý về hành vi sai trái.
- ‘ ,’ , ‘ . ?’ […] ‘, . , , “ ” . “ ” .’‘Mấy anh chàng đó,’ Tom nói, ‘những người xuất bản cuốn tạp chí này ở Radley. Chuyện gì đã xảy ra với họ?’ […] ‘À, giờ là lý do chúng ta phải hết sức thận trọng. Cả hai đều đã bị “loại” rồi. Tôi tin cụm từ chuyên môn là “bị đá ra ngoài”.’
- .Họ đã làm việc trong nhiều ngày để dập tắt đám cháy rừng.