Dịch

put out

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈawt/US/ˌpʊt ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Bực bội, phật ýtính từTaking offense; indignant.
  2. Xuất bản, phát hànhđộng từngoại động từ (transitive)To broadcast, to publish.
  3. Dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish (fire).
  4. Đưa ra ngoài, bỏ ra ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To place outside, to remove, particularly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put outNguyên thể (infinitive)
  2. puts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. put outsSố nhiều (plural)
  4. putting outPhân từ I (present participle)
  5. more put outSo sánh hơn (comparative)
  6. most put outSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

put out a fiređộng từDập tắt lửa
put out to grassđộng từĐồng nghĩa với put out to pasture
put out of one's headđộng từĐồng nghĩa với put out of one's mind
put out of one's mindđộng từTránh phải suy nghĩ về điều gì đó
put out to pastuređộng từCho nghỉ hưu
put out feelersđộng từKhám phá hoặc xem; hỏi xung quanh; điều tra
put out to leasecụm từĐem cho thuê
put out a cigaretteDập điếu thuốc

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Làm mù
  1. ngoại động từ (transitive)To blind (eyes).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trục xuất
Làm phiền
Loại
Sản xuất

Ví dụ

  • .Anh ta cảm thấy bực bội chỉ vì một lời gợi ý về hành vi sai trái.
  • ‘ ,’ , ‘ . ?’ […] ‘, . , , “ ” . “ ” .’‘Mấy anh chàng đó,’ Tom nói, ‘những người xuất bản cuốn tạp chí này ở Radley. Chuyện gì đã xảy ra với họ?’ […] ‘À, giờ là lý do chúng ta phải hết sức thận trọng. Cả hai đều đã bị “loại” rồi. Tôi tin cụm từ chuyên môn là “bị đá ra ngoài”.’
  • .Họ đã làm việc trong nhiều ngày để dập tắt đám cháy rừng.

AI