Nghĩa chính
- Tỏa ra, phát rađộng từngoại động từ (transitive)To emit; to produce and send forth; to come across in some manner.
- Than vãn, rên rỉđộng từnội động từ (intransitive)To fuss or whine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- give offNguyên thể (infinitive)
- gives offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gave off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- given off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- giving offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Chất đó đang tỏa ra khói.
- ?Điện thoại di động có phát ra bức xạ không?
- ?Điện thoại di động có phát ra bức xạ không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỏa ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha