Dịch

give off

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tỏa ra, phát rađộng từngoại động từ (transitive)To emit; to produce and send forth; to come across in some manner.
  2. Than vãn, rên rỉđộng từnội động từ (intransitive)To fuss or whine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give offNguyên thể (infinitive)
  2. gives offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Chất đó đang tỏa ra khói.
  • ?Điện thoại di động có phát ra bức xạ không?
  • ?Điện thoại di động có phát ra bức xạ không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tỏa ra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI