Dịch

exhale

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌɛksˈheɪ̯l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thở rađộng từnội động từ (intransitive)To expel air from the lungs through the nose or mouth by action of the diaphragm, to breathe out.
  2. Nhả rađộng từngoại động từ (transitive)To expel (something, such as tobacco smoke) from the lungs by action of the diaphragm.
  3. Bốc hơi, tỏa rađộng từnội động từ (intransitive)To pass off in the form of vapour; to emerge.
  4. Hơi thở radanh từAn exhalation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhaleNguyên thể (infinitive)
  2. exhalesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. exhaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. exhalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exhale sththở ra cái gìShe exhaled the smoke through her nose.Cô ấy thở khói ra bằng mũi.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tỏa ra
  1. ngoại động từ (transitive)Tỏa ra, phát raTo emit (a vapour, an odour, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiexhaler
  2. từ tiếng Latinhexhalo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Hành khách trên các chuyến tàu sớm nhất thậm chí sẽ không được tận hưởng sự sang trọng của một sân ga, thay vào đó phải bước lên những toa tàu mở chờ đợi, nơi họ sẽ trải qua một hành trình khiến nhiều người nghẹt thở vì những đám khói do đầu máy xe lửa dẫn đầu tỏa ra.
  • ; .Trái đất tỏa hơi nước; đầm lầy tỏa ra mùi hôi thối độc hại.
  • .Mặt trời làm bay hơi độ ẩm của trái đất.

AI