Nghĩa chính
- Sự hít vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inhaling; inbreathing.
- Thuốc hítdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substance (medicament) which is inhaled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhalationDạng gốc (base form)
- inhalationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inhalationVí dụ
- , , . , , , , .Cô gái cúi xuống hái một bông hồng, và khi cô cúi người trên đó, đường nét khuôn mặt cô hiện rõ. Cô đưa bông hoa lên mặt hít một hơi thật sâu, rồi bước lên bậc thềm, băng qua quảng trường, mở cửa không gõ và bước vào nhà với vẻ tự nhiên như người trong nhà.
- , .Đáng buồn thay, cô ấy đã chết vì hít phải khói.
- .Hầu hết các ca tử vong là do hít phải khói.