Dịch

inhale

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hítđộng từnội động từ (intransitive)To draw air into the lungs, through the nose or mouth by action of the diaphragm.
  2. Hít, hít vàođộng từngoại động từ (transitive)To draw air or any form of gas (either in a pure form, or mixed with small particles in the form of aerosols/smoke, sometimes stemming from a medicament) into the lungs, through the nose or mouth by action of the diaphragm.
  3. Ăn ngấu nghiến, ngốnđộng từngoại động từ (transitive)To eat very quickly.
  4. Hơi hít vào, lần hít vàodanh từAn inhalation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inhaleNguyên thể (infinitive)
  2. inhalesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inhaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inhalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inhale sthhít cái gìLocal residents needed hospital treatment after inhaling fumes from the fire.Người dân địa phương cần được điều trị tại bệnh viện sau khi hít phải khói từ đám cháy.

Cụm từ (phrase)

inhale deeplyHít một hơi sâu
inhale fumesHít phải hơi độc
inhale smokeHít phải khói
snap inhaledanh từThủ thuật hút thuốc là người ta hút một hơi, nhả khói ra khỏi miệng trước khi hít vào và ngay lập tức hít khói trở lại
French inhaledanh từ, động từHành động đẩy khói thuốc ra khỏi miệng và đồng thời hít khói thuốc qua mũi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinhalare“to breathe on (breathe in)”

Ví dụ

  • […] , , , Vauquer , .[…] căn phòng này, nơi bất hạnh dường như rỉ ra, nơi toan tính rình rập trong các góc, và là nơi phu nhân Vauquer hít thở bầu không khí ấm áp, hôi thối mà không hề thấy buồn nôn.
  • , , .Cô cũng quên cả việc ăn kiêng lẫn phép tắc khi cùng Sven tu ừng ực những cốc coca lớn, gần như nuốt chửng khoai tây chiên đẫm nước sốt, và kết thúc bữa ăn bằng ly mạch nha đôi.
  • , .Bây giờ hãy yêu cầu khách hàng thở chậm hơn, thở bình thường qua mũi và quan sát bụng hơi phồng lên theo từng lần hít vào rồi xẹp xuống theo từng lần thở ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI