Nghĩa chính
- Hítđộng từnội động từ (intransitive)To draw air into the lungs, through the nose or mouth by action of the diaphragm.
- Hít, hít vàođộng từngoại động từ (transitive)To draw air or any form of gas (either in a pure form, or mixed with small particles in the form of aerosols/smoke, sometimes stemming from a medicament) into the lungs, through the nose or mouth by action of the diaphragm.
- Ăn ngấu nghiến, ngốnđộng từngoại động từ (transitive)To eat very quickly.
- Hơi hít vào, lần hít vàodanh từAn inhalation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inhale sthhít cái gìLocal residents needed hospital treatment after inhaling fumes from the fire.Người dân địa phương cần được điều trị tại bệnh viện sau khi hít phải khói từ đám cháy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inhale deeply | Hít một hơi sâu | |
| inhale fumes | Hít phải hơi độc | |
| inhale smoke | Hít phải khói | |
| snap inhaledanh từ | danh từ | Thủ thuật hút thuốc là người ta hút một hơi, nhả khói ra khỏi miệng trước khi hít vào và ngay lập tức hít khói trở lại |
| French inhaledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hành động đẩy khói thuốc ra khỏi miệng và đồng thời hít khói thuốc qua mũi |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinhalare“to breathe on (breathe in)”
Ví dụ
- […] , , , Vauquer , .[…] căn phòng này, nơi bất hạnh dường như rỉ ra, nơi toan tính rình rập trong các góc, và là nơi phu nhân Vauquer hít thở bầu không khí ấm áp, hôi thối mà không hề thấy buồn nôn.
- , , .Cô cũng quên cả việc ăn kiêng lẫn phép tắc khi cùng Sven tu ừng ực những cốc coca lớn, gần như nuốt chửng khoai tây chiên đẫm nước sốt, và kết thúc bữa ăn bằng ly mạch nha đôi.
- , .Bây giờ hãy yêu cầu khách hàng thở chậm hơn, thở bình thường qua mũi và quan sát bụng hơi phồng lên theo từng lần hít vào rồi xẹp xuống theo từng lần thở ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inhaleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha