oler
B2động từ (verb)
/oˈleɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngửi (nhận biết bằng mùi hương)động từto smell (perceive by scent)
- Tò mò, điều tra (điều tra ở nơi không được chào đón)động từto pry into, investigate (make inquiries where one is not welcome)
- Ngửi, khám phá (tìm hiểu bằng cách tò mò)động từto smell out, uncover (find out by prying)
- Ngửi thấy (phát ra mùi)động từto smell (emit an odour)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể olerDanh động từ oliendoPhân từ olido
| Presente | |
|---|---|
| yo | huelo |
| tú | hueles |
| él/ella/Ud. | huele |
| nosotros | olemos |
| vosotros | oléis |
| ellos/Uds. | huelen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oler a pólvora | Có mùi tanh; dường như có điều gì đó mờ ám đang diễn ra | |
| oler a cuerno quemadođộng từ | động từ | Có mùi tanh |
| oler rico | Có mùi thơm | |
| oler a obođộng từ | động từ | Có mùi khó chịu |
| oler a chotunođộng từ | động từ | Bốc mùi tới tận trời cao |
| oler el percalđộng từ | động từ | Bắt kịp; tìm hiểu chuyện gì đang xảy ra |
| oler a chamusquinađộng từ | động từ | Bắt đầu mất kiểm soát; dẫn đến một xỉ tắt |
| olerse el percalđộng từ | động từ | Bắt kịp; tìm hiểu chuyện gì đang xảy ra |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nghi ngờ
- Nghi ngờ, có linh cảmto suspect, have a hunch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung