Dịch

olor

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/oˈloɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mùi, mùi hương, hương thơmdanh từsmell, scent, odor
  2. Mùi thoáng qua, manh mối, dấu hiệudanh từwhiff (i.e. hint)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. olorDạng gốc (base form)
  2. oloresSố nhiều (plural)
  3. olorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. olorositoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

buen olorMùi thơm
despedir olorTỏa mùi
mal olorMùi hôi
olor corporalMùi cơ thể
de olortính từThơm
olor de santidaddanh từMùi thánh thiện
olor fuerteMùi nồng nặc
olor a maríaMùi cần sa

Ví dụ

  • ¿ ?Ai mà lại không thích mùi thơm của chuối chứ?
  • .Hãy bịt mũi lại để không hít phải mùi hôi.
  • .Mùi dung môi nồng nặc khắp căn phòng.

AI