Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
olor a maría
Nghĩa chính
1
Mùi cần sa
Ví dụ
Había
un
fuerte
olor
a
maría
en
la
fiesta
.
Có một mùi cần sa nồng nặc trong bữa tiệc.
Xuất hiện ở từ khác
maría
kết hợp
mùi cần sa
AI
1
Mùi cần sa
1
Mùi cần sa
1
Mùi cần sa