Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Cơn gió nhẹ, đợt gió thoảngdanh từA brief, gentle breeze; a light gust of air; a waft.
- Thổi bay, cuốn điđộng từngoại động từ (transitive)To carry or convey (something) by, or as by, a whiff or puff of air; to blow, puff, or waft away.
- Nặng mùi, hôi thốitính từHaving a strong or unpleasant odour.
- Vù, xèothán từUsed to indicate a sound like that of air passing through a small opening, that is, a short or soft whistle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whiffNguyên thể (infinitive)
- whiffsSố nhiều (plural)
- whiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whiffingPhân từ I (present participle)
- more whiffSo sánh hơn (comparative)
- most whiffSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whiff (of sth)mùi (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skew-whifftính từ | tính từ | Lệch |
| whiff-whaffdanh từ | danh từ | Bóng bàn |
30 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 15
Hơi hút thuốc
- Hơi hút thuốc, hơi thở nhẹA short inhalation or exhalation of breath, especially when accompanied by smoke from a cigarette or pipe.
Ví dụ
- , .Con tàu Hispaniola tròng trành đều đặn, thỉnh thoảng chúc mũi tàu xuống với một đợt bọt nước tung tóe.
- , , , , .Khi con tàu Ấn Độ ở trong khoảng cách một dặm, chiếc tàu lạ thả cờ trung lập và treo một lá cờ hiệu hạ nửa cột, làm hiệu rằng cô ấy đang gặp nạn.
- , , ; […]Đám đông đứng dậy, vứt bỏ mọi nghi thức, và ùa ra cửa như ong vỡ tổ
Họ từ (word family)
cùng gốc whiff- whifferỐng hít (dụng cụ dành cho người mắc bệnh hen)danh từ
- whiffetNgười vô dụng, người bất tàidanh từ
- whifflerNgười hay nói xấu hoặc thường xuyên thay đổi hướng đi hoặc quan điểm của mìnhdanh từ
- whiffleryHành vi của người đánh hơi (người thường xuyên thay đổi hướng đi hoặc quan điểm, hoặc người tranh luận lảng tránh)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwef
- từ tiếng Anh cổwafian“to wave”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*webʰ-“to braid, weave”