Dịch

whiff

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
UK/(h)wɪf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Cơn gió nhẹ, đợt gió thoảngdanh từA brief, gentle breeze; a light gust of air; a waft.
  2. Thổi bay, cuốn điđộng từngoại động từ (transitive)To carry or convey (something) by, or as by, a whiff or puff of air; to blow, puff, or waft away.
  3. Nặng mùi, hôi thốitính từHaving a strong or unpleasant odour.
  4. Vù, xèothán từUsed to indicate a sound like that of air passing through a small opening, that is, a short or soft whistle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whiffNguyên thể (infinitive)
  2. whiffsSố nhiều (plural)
  3. whiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whiffingPhân từ I (present participle)
  5. more whiffSo sánh hơn (comparative)
  6. most whiffSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • whiff (of sth)mùi (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

skew-whifftính từLệch
whiff-whaffdanh từBóng bàn

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 15
Hơi hút thuốc
  1. Hơi hút thuốc, hơi thở nhẹA short inhalation or exhalation of breath, especially when accompanied by smoke from a cigarette or pipe.

Ví dụ

  • , .Con tàu Hispaniola tròng trành đều đặn, thỉnh thoảng chúc mũi tàu xuống với một đợt bọt nước tung tóe.
  • , , , , .Khi con tàu Ấn Độ ở trong khoảng cách một dặm, chiếc tàu lạ thả cờ trung lập và treo một lá cờ hiệu hạ nửa cột, làm hiệu rằng cô ấy đang gặp nạn.
  • , , ; […]Đám đông đứng dậy, vứt bỏ mọi nghi thức, và ùa ra cửa như ong vỡ tổ

AI