Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tufillo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hơi thở (có mùi nhẹ)
danh từ
whiff (slight smell)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tufillo
Dạng gốc
(base form)
tufillo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
whiff
Cơn gió nhẹ, đợt gió thoảng
Ví dụ
En
cuanto
a
la
publicidad
que
elogia
los
logros
de
la
Cataluña
presente
y
aun
futura
,
tiene
un
inconfundible
tufillo
Viva
la
gente
proponiendo
un
país
tan
limpio
,
sano
y
ordenado
que
resulta
como
de
tarjeta
postal
.
AI
1
Hơi thở (có mùi nhẹ)
1
Hơi thở (có mùi nhẹ)
1
Hơi thở (có mùi nhẹ)