Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whiffet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người vô dụng, người bất tài
danh từ
A little or faint whiff or puff.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whiffet
Dạng gốc
(base form)
whiffet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
whiff
+
-et
AI
1
Người vô dụng
1
Người vô dụng
1
Người vô dụng