Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Khụt khịtđộng từTo make a short, audible inhalation, through the nose, as when smelling something.
- Sụt sịt nói, khịt mũi nóiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To say (something) while sniffing, such as in case of illness or unhappiness, or in contempt.
- Cái khịt mũi, cái hítdanh từđếm được (countable)An instance of sniffing.
- Hức, sụt sịtthán từA short inhalation sound, sometimes associated with crying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sniff sthhít hà cái gì, ngửi cái gìsniffing the fresh morning airhít hà không khí trong lành buổi sáng
- sniff (at sth)hít hà (cái gì), ngửi (cái gì)The dog sniffed at my shoes.con chó hít hà đôi giày của tôi.
- sniff (sth)khịt mũi nói (điều gì)
- sniff of sthphong thanh về điều gì, manh mối về điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Đánh hơi thấy
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Đánh hơi thấy, cảm thấyTo perceive vaguely.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hít
Họ từ (word family)
cùng gốc sniffNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạisniffen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ?" ."Anh ấy sẽ không bao giờ quay lại nữa, đúng không?" cô vừa sụt sịt vừa nhìn vào bức ảnh của anh.
- , , , ; , .Dĩ nhiên tôi không biết những người Cấp tiến quý báu của các người đang toan tính điều gì, và tôi cũng chẳng muốn biết; dẫu vậy, tôi có thể đánh hơi thấy rắc rối sắp xảy ra.
- : — . ^([]) . , ?COOMBE: Nó mới bị tóm tuần trước thôi — mười tám tháng tù. Bác thấy đấy, chẳng hay ho gì khi giữ kẻ có vết nhơ ở đây. Chúng ta đâu muốn cảnh sát đến dòm ngó quanh đây, đúng không?