Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sniffling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Âm thanh hoặc hành động sụt sịt
danh từ
A sniffle sound or action.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sniffling
Dạng gốc
(base form)
sniffling
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sniffling
sniffling
ly
Với những âm thanh sụt sịt
trạng từ
Ví dụ
We
heard
snifflings
and
a
cough
from
behind
the
hedge
.
AI
1
Âm thanh hoặc hành động sụt sịt
1
Âm thanh hoặc hành động sụt sịt
1
Âm thanh hoặc hành động sụt sịt