olfatear
B2động từ (verb)
/olfateˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hít hà, đánh hơiđộng từto sniff
- Dò la, đánh hơi, thăm dòđộng từto investigate, to find out with curiosity and resolution
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể olfatearDanh động từ olfateandoPhân từ olfateado
| Presente | |
|---|---|
| yo | olfateo |
| tú | olfateas |
| él/ella/Ud. | olfatea |
| nosotros | olfateamos |
| vosotros | olfateáis |
| ellos/Uds. | olfatean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Chú chó con hít hà tất cả người đi bộ.
- .Chúng tôi ngờ vực ngửi thức ăn.
- .Con chó đã đánh hơi người lạ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh