Dịch

查

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tra
chá

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kiểm tra, tra cứu, xem xétđộng từto check, look up or examine information
  2. điều tra, thẩm trađộng từto investigate, to look into a matter
  3. tìm tòiđộng từto research, to study in depth
  4. tham khảođộng từto refer to, to consult

Chữ và bộ thủ (character, radical)

查
chátra
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)9 nét
investigate, examine, seek into

Cụm từ (phrase)

查一下Kiểm tra một chút
查出来Tra ra, phát hiện ra
查字典Tra từ điển
查清楚Làm rõ, tra rõ
查资料Tra cứu tài liệu
查参考文献Tra tài liệu tham khảo
查文献Tra tài liệu học thuật
查明Làm rõ

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Tra
  1. surname Zha

Ví dụ

  • 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
  • 。Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
  • 。Tôi chỉ muốn kiểm tra hòm thư điện tử thôi.

AI