查
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tra
chá
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kiểm tra, tra cứu, xem xétđộng từto check, look up or examine information
- điều tra, thẩm trađộng từto investigate, to look into a matter
- tìm tòiđộng từto research, to study in depth
- tham khảođộng từto refer to, to consult
Chữ và bộ thủ (character, radical)
查
chátra
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)9 nét
investigate, examine, seek intoCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Họ Tra
- surname Zha
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- 。Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
- 。Tôi chỉ muốn kiểm tra hòm thư điện tử thôi.