Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sniffles
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các bệnh nhỏ gây sổ mũi; chính triệu chứng của sổ mũi
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Any minor ailment causing a runny nose; the symptom of a runny nose itself.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
the snifters
Ví dụ
Many
people
have
suffered
from
colds
,
the
sniffles
and
other
childhood
illnesses
.
Danny
has
been
having
the
sniffles
and
the
sneezes
all
week
.
AI
1
Các bệnh nhỏ gây sổ mũi
1
Các bệnh nhỏ gây sổ mũi
1
Các bệnh nhỏ gây sổ mũi