Dịch

snort

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/snɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiếng khịt mũidanh từThe sound made by exhaling or inhaling roughly through the nose.
  2. Một liều hítdanh từA dose of snuff or other drug to be snorted.
  3. Một ngụm rượudanh từA consumed portion of an alcoholic drink.
  4. Khịtđộng từnội động từ (intransitive)To make a snort; to exhale roughly through the nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snortNguyên thể (infinitive)
  2. snortsSố nhiều (plural)
  3. snortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snortingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snort with sthkhịt mũi vì cái gìto snort with laughterkhịt mũi vì cười
  • snort in sthkhịt mũi trong sự cái gìShe snorted in disgust.Cô ấy khịt mũi đầy ghê tởm.
  • snort sthhít cái gì (bằng mũi)

Cụm từ (phrase)

duck snortdanh từĐồng nghĩa với duck fart

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Ống thông hơi tàu ngầm
  1. A submarine snorkel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnorten
  2. từ tiếng Anh cổ*fnorettan

Ví dụ

  • " , , , ." ."Tuy nhiên, tôi hoàn toàn từ chối rời đi cho đến khi chúng ta đã thực hiện ít nhất một cuộc kiểm tra sơ bộ về đất nước này, và có thể mang theo thứ gì đó giống như một tấm bản đồ." Giáo sư Summerlee khịt mũi vì mất kiên nhẫn.
  • " ," . " ," . " , ?" . " ? .""Nó không mua được rượu cho anh đâu," Paxton bảo hắn. "Tôi biết chứ," gã say trả lời bằng giọng bị xúc phạm. "Đó là vé miễn phí cho kẻ hèn nhát, phải không?" Paxton cười mệt mỏi. "Sao anh biết được? Anh thà uống một ngụm rượu còn hơn là làm tình."
  • .Cô ấy cười khịt mũi.

AI