snortle
động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tạo ra một tiếng cười sảng khoái được ngắt quãng bằng một tiếng khịt mũi khi hít vàođộng từTo give a hearty laugh that is punctuated by a snort on the inhale.
- Tiếng cười nồng nhiệt được ngắt quãng bằng một tiếng khịt mũi khi hít vàodanh từA hearty laugh that is punctuated by a snort on the inhale.