Dịch

puff

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pʌf/AU/pɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Luồng gió thổidanh từđếm được (countable)A sharp exhalation of a small amount of breath through the mouth.
  2. Sức thở, hơi sứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to breathe easily while exerting oneself.
  3. Làn, luồng, cụmdanh từđếm được (countable)A small quantity of gas or smoke in the air.
  4. Phun khói, phì khóiđộng từnội động từ (intransitive)To emit smoke, gas, etc., in puffs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puffNguyên thể (infinitive)
  2. puffsSố nhiều (plural)
  3. puffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • puff (at/on sth)hút (cái gì)He puffed (away) on his pipe.Ông ấy rít tẩu thuốc.
  • puff sthhút cái gìI sat puffing my cigar.Tôi ngồi hút xì gà.
  • puff sth (out)phả ra cái gìChimneys were puffing out clouds of smoke.Những ống khói đang phả ra những đám mây khói.
  • puff (out)phả raSteam puffed out.Hơi nước phả ra.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 10
Luồng gió thoảng
  1. đếm được (countable)Luồng gió thoảng, cơn gió nhẹA sudden but small gust of wind, smoke, etc.

Ví dụ

  • hết hơi
  • làn khói
  • " ! !"Ngọn gió vừa rồi mới chỉ là cơn gió thoảng ban đầu! Các người sẽ thấy chúng ta hứng trọn cả đợt cuồng phong!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sức thở
Lời tâng bốc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạipuff
  2. từ tiếng Anh cổpyf“a blast of wind, puff”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*puf(f)-“to blow, puff”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipuffen
  2. từ tiếng Anh cổpyffan“to breathe out, blow with the mouth”

AI