Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Luồng gió thổidanh từđếm được (countable)A sharp exhalation of a small amount of breath through the mouth.
- Sức thở, hơi sứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to breathe easily while exerting oneself.
- Làn, luồng, cụmdanh từđếm được (countable)A small quantity of gas or smoke in the air.
- Phun khói, phì khóiđộng từnội động từ (intransitive)To emit smoke, gas, etc., in puffs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- puff (at/on sth)hút (cái gì)He puffed (away) on his pipe.Ông ấy rít tẩu thuốc.
- puff sthhút cái gìI sat puffing my cigar.Tôi ngồi hút xì gà.
- puff sth (out)phả ra cái gìChimneys were puffing out clouds of smoke.Những ống khói đang phả ra những đám mây khói.
- puff (out)phả raSteam puffed out.Hơi nước phả ra.
Cụm động từ (phrasal verb)
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 10
Luồng gió thoảng
- đếm được (countable)Luồng gió thoảng, cơn gió nhẹA sudden but small gust of wind, smoke, etc.
Ví dụ
- hết hơi
- làn khói
- " ! !"Ngọn gió vừa rồi mới chỉ là cơn gió thoảng ban đầu! Các người sẽ thấy chúng ta hứng trọn cả đợt cuồng phong!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc puff- puffySưng vùtính từ
- pufferVật thổi phồng, người thổidanh từ
- puffinessTrạng thái hoặc chất lượng của sự sưng húpdanh từ
- puffinChim hải âu Đại Tây Dương (Fratercula Arctica) hoặc (bằng cách mở rộng) bất kỳ loài chim biển nhỏ nào khác thuộc chi Fratercula và Lunda có màu đen và trắng với mỏ có màu sắc rực rỡdanh từC2
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạipuff
- từ tiếng Anh cổpyf“a blast of wind, puff”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*puf(f)-“to blow, puff”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạipuffen
- từ tiếng Anh cổpyffan“to breathe out, blow with the mouth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- smokeđồng nghĩahút từng hơi ngắn