Dịch

bollo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈboʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bánh mì ngọt, bánh ngọt nhỏdanh từbun
  2. Búi, túm, chùmdanh từpuff, tuft
  3. Cục u, vết sưngdanh từbump on the head
  4. Đồng tính nữtính từdyke, lesbian (related to lesbians)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bolloDạng gốc (base form)
  2. bollosSố nhiều (plural)
  3. bollitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

bollo maimónMột loại bánh hình trụ từ Salamanca và Zamora, Tây Ban Nha
no está el horno para bollosChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự hỗn loạn
  1. Sự hỗn loạn, cảnh lộn xộnconfusion, chaos

Ví dụ

  • .Bánh mì ngọt của tiệm này mềm xốp và ngon hơn nhiều.
  • .Chiếc bánh mì ngọt này hơi khô.
  • .Cô ấy đã mang cho anh ấy một chiếc bánh mì ngọt để ăn bữa phụ.

AI