Dịch

alboroto

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/alboˈɾoto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự náo động, sự huyên náo, cảnh hỗn loạndanh từfuss, commotion, ruckus, hubbub, brouhaha, ado, uproar, tumult, riot, bustle, din, rumpus, fracas, rowdiness
  2. Tiếng ồn ào, sự quấy rối, sự hỗn loạndanh từdisturbance, racket, mayhem
  3. Cơn thịnh nộ, sự điên cuồng, vụ bạo loạndanh từrampage
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của alborotarđộng từfirst-person singular present indicative of alborotar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alborotoDạng gốc (base form)
  2. alborotosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

causar alborotoGây náo loạn
evitar alborotoTránh gây ồn ào
silenciar el alborotoDập tắt sự náo động

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự phô trương rầm rộ
  1. Sự phô trương rầm rộ, sự quảng cáo rùm benghoopla, ballyhoo

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Khi còn nhỏ, chúng tôi bị cấm gây ra náo động.
  • .Ngày đầu năm bắt đầu với sự náo động.
  • ¿ ?Tiếng ồn và náo động đó đến từ đâu?

AI