Dịch

rampage

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nổi xungdanh từA course of violent, frenzied action.
  2. Cuộc chè chén say sưa, cuộc quậy phádanh từWild partying, typically a drinking binge
  3. Nổi xung, giận điên lênđộng từTo move about wildly or violently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rampageNguyên thể (infinitive)
  2. rampagesSố nhiều (plural)
  3. rampagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rampagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go on a rampageNổi cơn đập phá cuồng loạn
killing rampageVụ giết người hàng loạt
shooting rampageVụ xả súng điên cuồng
violent rampageCơn bạo loạn cuồng loạn
on the rampagecụm giới từHành xử bạo lực hoặc bạo loạn
go on the rampageChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , ,[…] Edison's . , Edison's .Hết tiếng nổ này đến tiếng nổ khác, ngọn lửa bùng lên dữ dội liên tiếp như một trận pháo hỏa thiêu từ bên trong,[…] phần lớn khuôn viên của Edison chẳng mấy chốc đã trở thành biển lửa. Như thể đang trong một cơn cuồng nộ thiêu rụi, ngọn lửa càn quét sạch sẽ toàn bộ tài sản tại trụ sở chính và các cơ sở của Edison.
  • . , landlady's . .Hắn quả là một nhân vật kỳ quặc. Nhảy van-xơ trên đường Stamer cùng với Ignatius Gallaher vào một sáng Chủ nhật, hai chiếc mũ của bà chủ nhà được ghim trên đầu. Cả đêm đi quậy phá tưng bừng bên ngoài.
  • , , : .Trong ngành khoa học công nghệ nano siêu nhỏ thời thượng, những khả năng tương lai kỳ ảo như các robot nano nổi loạn phá hoại thu hút nhiều sự chú ý nhất, nhưng những thành quả đầu tiên của lĩnh vực này lại bình thường hơn: những mẩu vật chất cực nhỏ phần lớn tầm thường chỉ nằm yên ở đó.

AI