Dịch

rampant

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tràn lantính từRearing on both hind legs with the forelegs extended.
  2. Chồm lên, đứng chồm lêntính từRearing up, especially on its hind leg(s), with a foreleg raised and in profile.
  3. Nghiêng, dốc, lệchtính từTilted, said of an arch with one side higher than the other, or a vault whose two abutments are located on an inclined plane.
  4. Tràn lan, dữ dộitrạng từRampantly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rampantDạng gốc (base form)
  2. more rampantSo sánh hơn (comparative)
  3. most rampantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grow rampantMọc um tùm
rampant corruptionTham nhũng tràn lan
rampant crimeTội phạm tràn lan
rampant diseaseDịch bệnh hoành hành
rampant inflationLạm phát phi mã
run rampantđộng từHoành hành dữ dội
counter-rampanttính từCả hai tràn lan và đối mặt với nhau
sejant rampanttính từNgồi với một hoặc đặc biệt là cả hai bàn chân trước giơ lên

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Không kiềm chế được
  1. Không kiềm chế được, hoành hànhUnrestrained or unchecked, usually in a negative manner.

Nguồn gốc (etymology)

ramp-and

  1. từ tiếng Anh trung đạirampand
  2. từ tiếng Pháp cổramper“to creep, climb”

Ví dụ

  • .Trường dạy cưỡi ngựa Vienna thể hiện động tác chồm hai chân trước tuyệt đẹp.
  • , những mẩu ria mép ngắn trên môi trên của ông ta, như một đôi cá tuế đang chồm đứng lên
  • .Cỏ dại mọc tràn lan trong bất kỳ khu vườn nào bị bỏ hoang.

AI