Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tràn lantính từRearing on both hind legs with the forelegs extended.
- Chồm lên, đứng chồm lêntính từRearing up, especially on its hind leg(s), with a foreleg raised and in profile.
- Nghiêng, dốc, lệchtính từTilted, said of an arch with one side higher than the other, or a vault whose two abutments are located on an inclined plane.
- Tràn lan, dữ dộitrạng từRampantly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rampantDạng gốc (base form)
- more rampantSo sánh hơn (comparative)
- most rampantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow rampant | Mọc um tùm | |
| rampant corruption | Tham nhũng tràn lan | |
| rampant crime | Tội phạm tràn lan | |
| rampant disease | Dịch bệnh hoành hành | |
| rampant inflation | Lạm phát phi mã | |
| run rampantđộng từ | động từ | Hoành hành dữ dội |
| counter-rampanttính từ | tính từ | Cả hai tràn lan và đối mặt với nhau |
| sejant rampanttính từ | tính từ | Ngồi với một hoặc đặc biệt là cả hai bàn chân trước giơ lên |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Không kiềm chế được
- Không kiềm chế được, hoành hànhUnrestrained or unchecked, usually in a negative manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc rampantNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Trường dạy cưỡi ngựa Vienna thể hiện động tác chồm hai chân trước tuyệt đẹp.
- , những mẩu ria mép ngắn trên môi trên của ông ta, như một đôi cá tuế đang chồm đứng lên
- .Cỏ dại mọc tràn lan trong bất kỳ khu vườn nào bị bỏ hoang.