Dịch

ramp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Đoạn đường dốcdanh từAn inclined surface that connects two levels; an incline.
  2. Đường nhánh, đường dẫndanh từAn interchange, a road that connects a freeway to a surface street or another freeway.
  3. Cầu nhảy, dốc nhảydanh từA structure with an inclined surface made for stunts, as for jumping motorcycles or other vehicles.
  4. Nổi giận, làm loạnđộng từTo behave violently; to rage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rampNguyên thể (infinitive)
  2. rampsSố nhiều (plural)
  3. rampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rampingPhân từ I (present participle)

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Cầu thang lên máy bay
  1. A mobile staircase that is attached to the doors of an aircraft at an airport.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprampe
  2. từ tiếng Pháp trung đạirampe
  3. từ tiếng Pháp cổramper“to crawl, climb, scale up”

Cùng gốc (doublet)romp

Ví dụ

  • .Anh ấy đã thực hiện ba cú đánh ramp liên tiếp để đưa đội mình tiến gần đến tổng số điểm của đối thủ.
  • ,Mick nổi giận và gào thét trước cánh cửa có thanh chắn cho đến khi lạc giọng,
  • , .Trong tiếng lóng tiếng Anh, to ramp có nghĩa là lừa đảo hoặc cướp bóc.

AI