Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Đoạn đường dốcdanh từAn inclined surface that connects two levels; an incline.
- Đường nhánh, đường dẫndanh từAn interchange, a road that connects a freeway to a surface street or another freeway.
- Cầu nhảy, dốc nhảydanh từA structure with an inclined surface made for stunts, as for jumping motorcycles or other vehicles.
- Nổi giận, làm loạnđộng từTo behave violently; to rage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 7
Cầu thang lên máy bay
- A mobile staircase that is attached to the doors of an aircraft at an airport.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rampNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprampe
- từ tiếng Pháp trung đạirampe
- từ tiếng Pháp cổramper“to crawl, climb, scale up”
Cùng gốc (doublet)romp
Ví dụ
- .Anh ấy đã thực hiện ba cú đánh ramp liên tiếp để đưa đội mình tiến gần đến tổng số điểm của đối thủ.
- ,Mick nổi giận và gào thét trước cánh cửa có thanh chắn cho đến khi lạc giọng,
- , .Trong tiếng lóng tiếng Anh, to ramp có nghĩa là lừa đảo hoặc cướp bóc.