Dịch

rams

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹæmz/

Dạng gốc:ramCừu đực

Nghĩa chính

  1. Bài ramsdanh từkhông đếm được (uncountable)A French trick-taking card game related to nap and loo.
  2. Số nhiều của ramdanh từplural of ram
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của ramđộng từthird-person singular simple present indicative of ram

Ví dụ

  • ?Có bao nhiêu con cừu đực trong đàn?
  • , , , .Những con đang ăn ở phía trên thung lũng có vẻ là cừu đực, vài con có cặp sừng rất lớn, trong khi những con ở xa hơn khó nhận biết hơn nhưng dường như là cừu cái và cừu non.
  • , , , .

AI