Nghĩa chính
- Bài ramsdanh từkhông đếm được (uncountable)A French trick-taking card game related to nap and loo.
- Số nhiều của ramdanh từplural of ram
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của ramđộng từthird-person singular simple present indicative of ram
Họ từ (word family)
cùng gốc ramVí dụ
- ?Có bao nhiêu con cừu đực trong đàn?
- , , , .Những con đang ăn ở phía trên thung lũng có vẻ là cừu đực, vài con có cặp sừng rất lớn, trong khi những con ở xa hơn khó nhận biết hơn nhưng dường như là cừu cái và cừu non.
- , , , .