Dịch

rammed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đông nghẹt, chật kín, chật níchtính từFilled to capacity, especially with people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rammedDạng gốc (base form)
  2. more rammedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rammedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

jam rammedtính từĐồng nghĩa với jam-packed
rammed earthdanh từVật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn)
rammed to the raftersChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đông nghẹt
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc rammed

Ví dụ

  • .Các nghị sĩ thúc ép thông qua dự luật qua ủy ban.
  • .Con tàu lớn đâm sầm vào chiếc tàu cá.
  • .Con tàu lớn đâm sầm vào chiếc tàu đánh cá.

AI