rammed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đông nghẹt, chật kín, chật níchtính từFilled to capacity, especially with people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rammedDạng gốc (base form)
- more rammedSo sánh hơn (comparative)
- most rammedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jam rammedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với jam-packed |
| rammed earthdanh từ | danh từ | Vật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn) |
| rammed to the rafters | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc rammedVí dụ
- .Các nghị sĩ thúc ép thông qua dự luật qua ủy ban.
- .Con tàu lớn đâm sầm vào chiếc tàu cá.
- .Con tàu lớn đâm sầm vào chiếc tàu đánh cá.