Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rammed earth
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A construction material made by compressing or packing earth (dirt).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tapial
giống đực
Đất nện
AI
1
Vật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn)
1
Vật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn)
1
Vật liệu xây dựng được làm bằng cách nén hoặc đóng gói đất (bụi bẩn)