Dịch

crowded

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quá đông ngườitính từContaining a dense pack or mass of something; teeming.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của crowdđộng từsimple past and past participle of crowd

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowdedDạng gốc (base form)
  2. more crowdedSo sánh hơn (comparative)
  3. most crowdedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crowded with sbđông đúc ai/cái gìIn the spring the place is crowded with skiers.Vào mùa xuân, nơi đây đông đúc những người trượt tuyết.
  • crowded (with sth)đầy cái gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chuyến tàu thường đông đúc và dường như nửa số dân thị trấn Forres đổ xô ra xem nó khởi hành.
  • .Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
  • .Công viên rất đông người.

AI