Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dày đặctính từHaving relatively high density.
- Đông đúc, san sát, dày đặctính từCompact; crowded together.
- Rậm rạp, dày đặc, khó xuyên quatính từThick; difficult to penetrate.
- Bụi rậm, lùm câydanh từA thicket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dense fog | Sương mù dày đặc | |
| dense forest | Rừng rậm rạp | |
| dense population | Dân cư đông đúc | |
| dense smoke | Khói đặc | |
| dense undergrowth | Bụi rậm rậm rạp | |
| Dense Packdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến lược nhóm các hầm chứa tên lửa đạn đạo liên lục địa lại với nhau thành một hàng, sao cho các mảnh vỡ do một hầm chứa bị phá hủy sẽ tạo thành lớp bảo vệ cho các hầm chứa khác |
| dense arraydanh từ | danh từ | Mảng trong đó hầu hết các giá trị đều khác 0 |
| dense-in-itselftính từ | tính từ | Không có điểm cô lập |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Mờ đục
- Mờ đục, khó nhìn quaOpaque; allowing little light to pass through.
Ví dụ
- .[…] —, ; ; ; .Các khu vực có mật độ dân số đông đúc nhất là các phụ lưu và đôi bờ sông Hoài phía trên Bạng Phụ cùng những vùng có đê bao dọc hữu ngạn sông Dương Tử.[…] Có bốn thị trấn lớn—Hợp Phì, thủ phủ; Hoài Nam; Bạng Phụ; và Vu Hồ.
- .Bụi thường xuân này rất rậm rạp.
- .Cây cối rậm rạp đến mức đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc denseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidense
- từ tiếng Latinhdēnsus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dens-“thick, dense”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha