Dịch

dense

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dày đặctính từHaving relatively high density.
  2. Đông đúc, san sát, dày đặctính từCompact; crowded together.
  3. Rậm rạp, dày đặc, khó xuyên quatính từThick; difficult to penetrate.
  4. Bụi rậm, lùm câydanh từA thicket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denseDạng gốc (base form)
  2. densesSố nhiều (plural)
  3. denserSo sánh hơn (comparative)
  4. densestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dense fogSương mù dày đặc
dense forestRừng rậm rạp
dense populationDân cư đông đúc
dense smokeKhói đặc
dense undergrowthBụi rậm rậm rạp
Dense Packdanh từ riêngChiến lược nhóm các hầm chứa tên lửa đạn đạo liên lục địa lại với nhau thành một hàng, sao cho các mảnh vỡ do một hầm chứa bị phá hủy sẽ tạo thành lớp bảo vệ cho các hầm chứa khác
dense arraydanh từMảng trong đó hầu hết các giá trị đều khác 0
dense-in-itselftính từKhông có điểm cô lập

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Mờ đục
  1. Mờ đục, khó nhìn quaOpaque; allowing little light to pass through.

Ví dụ

  • .[…] —, ; ; ; .Các khu vực có mật độ dân số đông đúc nhất là các phụ lưu và đôi bờ sông Hoài phía trên Bạng Phụ cùng những vùng có đê bao dọc hữu ngạn sông Dương Tử.[…] Có bốn thị trấn lớn—Hợp Phì, thủ phủ; Hoài Nam; Bạng Phụ; và Vu Hồ.
  • .Bụi thường xuân này rất rậm rạp.
  • .Cây cối rậm rạp đến mức đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dày đặc
Mờ đục
Chậm hiểu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidense
  2. từ tiếng Latinhdēnsus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dens-“thick, dense”

Ngôn ngữ khác

AI