Dịch

dim

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lờ mờtính từNot bright or colorful.
  2. Chậm hiểu, ngốc, đần độntính từNot smart or intelligent.
  3. Lờ mờ, mơ hồ, mờ mịttính từIndistinct, hazy or unclear.
  4. Làm mờ, vặn nhỏ đènđộng từngoại động từ (transitive)To make something less bright.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimNguyên thể (infinitive)
  2. dimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dimmingPhân từ I (present participle)
  5. dimmerSo sánh hơn (comparative)
  6. dimmestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dim (sth)làm mờ, làm tối (cái gì)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Hoài nghi
  1. Hoài nghi, không thiện cảmDisapproving, unfavorable: rarely used outside the phrase take a dim view of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chậm hiểu
Bóng tối lờ mờ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidim
  2. từ tiếng Anh cổdim
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dimm

Ví dụ

  • .Ánh sáng quá mờ khiến tôi không nhìn rõ các đường nét trên khuôn mặt anh ấy.
  • , .Cậu ấy có thể hơi chậm hiểu, nhưng không hoàn toàn ngu ngốc.
  • .Thị lực của ông ngày càng mờ đi khi tuổi tác tăng lên.

AI