Dịch

dusk

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lúc chạng vạngtính từTending to darkness or blackness; moderately dark or black; dusky.
  2. Hoàng hôn, lúc chạng vạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time after the sun has set but when the sky is still lit by sunlight; the evening twilight period.
  3. Màu sẫm, màu tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A darkish colour.
  4. Sẩm tối, nhá nhem tốiđộng từnội động từ (intransitive)To begin to lose light or whiteness; to grow dusk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duskNguyên thể (infinitive)
  2. dusksSố nhiều (plural)
  3. duskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. duskingPhân từ I (present participle)
  5. duskerSo sánh hơn (comparative)
  6. duskestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at dusklúc hoàng hônThe street lights go on at dusk.Đèn đường bật lúc hoàng hôn.

Cụm từ (phrase)

at duskLúc chạng vạng
dusk fallsHoàng hôn buông xuống
from dawn to duskTừ sáng sớm đến tối mịt
until duskCho đến khi trời tối
dusk-flatdanh từCác loài bướm hesperiid thuộc chi Chaetocneme
dusk-to-dawn curfewLệnh giới nghiêm từ tối đến sáng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự u tối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự u tối, cảnh nhá nhemThe condition of being dusky; duskiness

Ví dụ

  • , .Một hoang mạc không lối mòn, u tối bởi những bóng hình rùng rợn.
  • .Chúng tôi đã đón được khung cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
  • .Sắc màu tối ấy tôn lên làn da trắng ngần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidosk“dusky”
  2. từ tiếng Anh cổdox“dark, swarthy”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*duskaz“dark, smoky”

Cùng gốc (doublet)fuscous

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidusken
  2. từ tiếng Anh cổdoxian

AI