Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lúc chạng vạngtính từTending to darkness or blackness; moderately dark or black; dusky.
- Hoàng hôn, lúc chạng vạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time after the sun has set but when the sky is still lit by sunlight; the evening twilight period.
- Màu sẫm, màu tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A darkish colour.
- Sẩm tối, nhá nhem tốiđộng từnội động từ (intransitive)To begin to lose light or whiteness; to grow dusk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at dusklúc hoàng hônThe street lights go on at dusk.Đèn đường bật lúc hoàng hôn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at dusk | Lúc chạng vạng | |
| dusk falls | Hoàng hôn buông xuống | |
| from dawn to dusk | Từ sáng sớm đến tối mịt | |
| until dusk | Cho đến khi trời tối | |
| dusk-flatdanh từ | danh từ | Các loài bướm hesperiid thuộc chi Chaetocneme |
| dusk-to-dawn curfew | Lệnh giới nghiêm từ tối đến sáng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự u tối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự u tối, cảnh nhá nhemThe condition of being dusky; duskiness
Ví dụ
- , .Một hoang mạc không lối mòn, u tối bởi những bóng hình rùng rợn.
- .Chúng tôi đã đón được khung cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
- .Sắc màu tối ấy tôn lên làn da trắng ngần.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc duskNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidosk“dusky”
- từ tiếng Anh cổdox“dark, swarthy”
- từ tiếng German nguyên thủy*duskaz“dark, smoky”
Cùng gốc (doublet)fuscous
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidusken
- từ tiếng Anh cổdoxian
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- darkđồng nghĩaThường chỉ khoảng thời gian sớm hơn, khi trời còn chút ánh sáng.