Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dusken
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho tối tăm hoặc tối nghĩa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make dusky or obscure.
2
Phát triển hoặc trở nên sẫm màu
động từ
nội động từ
(intransitive)
To grow or become dusky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dusken
Nguyên thể
(infinitive)
dusken
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dusken
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dusken
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
dusk
+
-en
Ví dụ
Twilight
began
to
dusken
the
quiet
of
the
house
.
He
vanished
so
quickly
that
she
looked
down
the
duskening
street
in
vain
to
see
a
stalwart
officer
,
whom
she
had
fully
intended
to
accompany
on
his
way
to
get
a
little
better
acquainted
with
him
.
AI
1
Làm cho tối tăm hoặc tối nghĩa
2
Phát triển hoặc trở nên sẫm màu
1
Làm cho tối tăm hoặc tối nghĩa
2
Phát triển hoặc trở nên sẫm màu
1
Làm cho tối tăm hoặc tối nghĩa
2
Phát triển hoặc trở nên sẫm màu