Nghĩa chính
- Thời điểm ánh sáng xuất hiện đầu tiên vào buổi sáng; bình minh, đặc biệt là lúc bình minh bắt đầudanh từkhông đếm được (uncountable)The time when light first appears in the morning; dawn, especially the start of dawn.
- Việc sử dụng kính thiên văn hoặc dụng cụ khác lần đầu tiên để chụp ảnh thiên văndanh từkhông đếm được (uncountable)The first use of a telescope or other instrument to capture an astronomical image.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .
- .
- .