Dịch

first light

danh từ (noun)
UK/ˈfɜːst ˈlaɪt/US/ˈfɚst ˈlaɪt/

Nghĩa chính

  1. Thời điểm ánh sáng xuất hiện đầu tiên vào buổi sáng; bình minh, đặc biệt là lúc bình minh bắt đầudanh từkhông đếm được (uncountable)The time when light first appears in the morning; dawn, especially the start of dawn.
  2. Việc sử dụng kính thiên văn hoặc dụng cụ khác lần đầu tiên để chụp ảnh thiên văndanh từkhông đếm được (uncountable)The first use of a telescope or other instrument to capture an astronomical image.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI