Nghĩa chính
- Lúc tảng sáng, lúc rạng đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beginning of the day; the first moment of daylight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daybreakDạng gốc (base form)
- daybreaksSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , .Osnabrück, đến nơi vào lúc rạng đông, là một nhà ga hai tầng đáng chú ý trên các tuyến của Willesden Junction.
- .Chúng ta rời đi lúc rạng đông.
- .Chúng ta sẽ khởi hành lúc rạng đông.