Dịch

daybreak

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lúc tảng sáng, lúc rạng đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beginning of the day; the first moment of daylight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daybreakDạng gốc (base form)
  2. daybreaksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Osnabrück, đến nơi vào lúc rạng đông, là một nhà ga hai tầng đáng chú ý trên các tuyến của Willesden Junction.
  • .Chúng ta rời đi lúc rạng đông.
  • .Chúng ta sẽ khởi hành lúc rạng đông.

AI