Dịch

sunset

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈsʌnˌsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lúc hoàng hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moment each evening when the sun disappears below the western horizon.
  2. Sắc trời lúc hoàng hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The changes in color of the sky before and after sunset.
  3. Giai đoạn cuối đời, thời kỳ xế chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final period of the life of a person or thing.
  4. Loại bỏ dần, ngừng cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To phase out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunsetNguyên thể (infinitive)
  2. sunsetsSố nhiều (plural)
  3. sunsettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sunsettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at sunsetvào lúc hoàng hônEvery evening at sunset the flag was lowered.Vào mỗi buổi tối lúc hoàng hôn, lá cờ lại được hạ xuống.
  • sunset (sth)chấm dứt (cái gì)

Cụm từ (phrase)

at sunsetVào lúc hoàng hôn
sunset clausedanh từĐiều khoản của luật quy định rằng luật hoặc điều gì đó theo luật đó, với tư cách là cơ quan hoặc lợi ích do luật đó thiết lập, sẽ kết thúc vào một ngày cụ thể hoặc sau một khoảng thời gian cụ thể
sunset lawdanh từMột đạo luật bao gồm quy định về việc tự động chấm dứt một chương trình hoặc cơ quan của chính phủ vào cuối một thời gian nhất định
sunset towndanh từĐồng nghĩa với sundown town
Sunset Parkdanh từ riêngKhu phố ở Brooklyn, thành phố New York
sunset yearsdanh từĐồng nghĩa với twilight years
sunset industrydanh từLoại hình kinh doanh đã lỗi thời
ride off into the sunsetđộng từRời đi và mờ dần vào bóng tối

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngày hết hạn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Ngày hết hạn, ngày chấm dứtA set termination date.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sunset

  1. từ tiếng Anh trung đạison-sett

Ví dụ

  • ’ : .Đó là lúc hoàng hôn: khi mặt trời chia ly Sẽ có một nỗi u sầu trong lòng Với kẻ vẫn muốn ngắm nhìn Ánh quang huy của mặt trời mùa hạ.
  • ' .Chính thời kỳ xế chiều của cuộc đời đã cho tôi những tri thức huyền bí.
  • Here’s Amazon’s , .Đây là những gì bạn cần biết về quyết định ngừng hỗ trợ các dòng máy đọc sách và máy tính bảng đời cũ của Amazon, và điều đó có ý nghĩa gì đối với bạn.

AI