Dịch

puesta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpwesta/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ổ trứng, lứa trứngdanh từclutch (of eggs)
  2. Hoàng hôn, mặt trời lặndanh từsunset
  3. Ván hòa, thế cờ hòadanh từtie, draw
  4. Giống cái số ít của puestotính từfeminine singular of puesto

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puestaDạng gốc (base form)
  2. puestasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

puesta a puntoSự căn chỉnh, tinh chỉnh
puesta de solHoàng hôn
puesta en escenadanh từDàn dựng, nghệ thuật dàn cảnh
puesta en marchaSự khởi động, vận hành
puesta del soldanh từHoàng hôn, lúc mặt trời lặn
puesta de largodanh từBữa tiệc trưởng thành, bữa tiệc trong đó một phụ nữ trẻ mặc áo dài và thể hiện mình trước xã hội
puesta a disposiciónSự cung cấp
puesta de relievedanh từLàm nổi bật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đặt
  1. Sự đặt, sự bố tríplacement

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn có thể ngắm hoàng hôn từ cửa sổ.
  • ¿ ?Cậu đã bao giờ tắm khi vẫn mặc nguyên quần áo chưa?
  • .Cậu đặt quá nhiều kỳ vọng vào cô ấy.

AI