puesta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈpwesta/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ổ trứng, lứa trứngdanh từclutch (of eggs)
- Hoàng hôn, mặt trời lặndanh từsunset
- Ván hòa, thế cờ hòadanh từtie, draw
- Giống cái số ít của puestotính từfeminine singular of puesto
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puestaDạng gốc (base form)
- puestasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puesta a punto | Sự căn chỉnh, tinh chỉnh | |
| puesta de sol | Hoàng hôn | |
| puesta en escenadanh từ | danh từ | Dàn dựng, nghệ thuật dàn cảnh |
| puesta en marcha | Sự khởi động, vận hành | |
| puesta del soldanh từ | danh từ | Hoàng hôn, lúc mặt trời lặn |
| puesta de largodanh từ | danh từ | Bữa tiệc trưởng thành, bữa tiệc trong đó một phụ nữ trẻ mặc áo dài và thể hiện mình trước xã hội |
| puesta a disposición | Sự cung cấp | |
| puesta de relievedanh từ | danh từ | Làm nổi bật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự đặt
- Sự đặt, sự bố tríplacement
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn có thể ngắm hoàng hôn từ cửa sổ.
- ¿ ?Cậu đã bao giờ tắm khi vẫn mặc nguyên quần áo chưa?
- .Cậu đặt quá nhiều kỳ vọng vào cô ấy.