Dịch

placement

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự sắp đặt, sự bố trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of placing or putting in place; the act of locating or positioning; the state of being placed.
  2. Vị trí, chỗ đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A location or position.
  3. Sự bố trí việc làm, sự giới thiệu việc làmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of matching a person with a job.
  4. Kỳ thực tập, đợt thực tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary posting of a person to a particular workplace to enable them to gain work experience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. placementDạng gốc (base form)
  2. placementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on placementđi thực tậpThe third year is spent on placement in selected companies.năm thứ ba được dành để đi thực tập tại các công ty được chọn.

Cụm từ (phrase)

job placementSự giới thiệu việc làm
placement testdanh từBài kiểm tra xếp lớp
product placementdanh từQuảng cáo lồng ghép sản phẩm
work placementdanh từKỳ thực tập
planet placementdanh từViệc cố tình đưa các thông điệp cảnh báo về biến đổi khí hậu hoặc thúc đẩy sự bền vững về môi trường vào các phương tiện truyền thông phát sóng
stress placementVị trí trọng âm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vị trí hoàng đạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vị trí hoàng đạo, vị trí thiên thểThe zodiacal region of the sky in which the sun, moon, or a planet appears at the time and place of a person's birth.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi thấy vị trí của tấm áp phích đó có thể đặt chỗ khác tốt hơn.
  • , .Trung tâm không đảm bảo tìm được việc, nhưng họ nhận hoa hồng.
  • , , .Trong đợt thực tập đầu tiên về Hạng mục Công việc Chuẩn bị tại công trường Ga Curzon Street, tôi đã có nhiều cơ hội đến thăm địa điểm, giúp tôi hiểu rõ hơn về khối lượng công việc của một dự án tầm cỡ này.

AI