sundown
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hoàng hôn, chiều tàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sunset.
- Mũ rộng vànhdanh từđếm được (countable)A hat with a wide brim to shade the eyes from sunlight.
- Lên cơn lúc chiều tà, bứt rứt chiều tàđộng từnội động từ (intransitive)to experience an episode or an onset of some detrimental mental condition like agitation, anxiety, hallucination or dementia, daily at the approach of nightfall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sundownNguyên thể (infinitive)
- sundownsSố nhiều (plural)
- sundownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sundowningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sundown towndanh từ | danh từ | Thị trấn mặt trời lặn |
| sundowner towndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sundown town |
| sundowner syndromedanh từ | danh từ | Trạng thái kích động, lú lẫn hoặc mê sảng, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi mắc bệnh Alzheimer hoặc các dạng sa sút trí tuệ khác, bắt đầu hàng ngày vào lúc màn đêm buông xuống và giảm bớt khi có ánh sáng ban ngày |
| sundown syndrome | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc sundownVí dụ
- We’ll .Chúng ta sẽ gặp nhau ở cầu tàu lúc hoàng hôn.
- " “”, 24-7."'Cô ấy cũng bị bứt rứt lúc chiều tà, và ai đó phải canh chừng cô ấy 24/7.'
- .Đó là một thị trấn phân biệt chủng tộc.