Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mirkning
danh từ
(noun)
/ˈ
m
ɜː
k
(
ə
)
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chạng vạng muộn, hoàng hôn; buổi tối buông xuống
danh từ
Late twilight, dusk; darkening of evening.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nightfall
crepusculum
dimmity
Nguồn gốc
(etymology)
mirken
+
-ing
từ tiếng Scots
mirken
“to grow dark, darken, become overcast”
từ tiếng Bắc Âu cổ
myrkna
“dark, gloomy”
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dusk
Ví dụ
The
gloaming
glories
o
’
the
lift
hae
dwined
awa
’
to
grey
,
And
clachan
lichts
begin
to
blink
ayont
the
mirkning
brae
.
AI
1
Chạng vạng muộn
1
Chạng vạng muộn
1
Chạng vạng muộn