Dịch

nightfall

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chạng vạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The close of the day; the coming of night.
  2. Mộng tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nocturnal emission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightfallDạng gốc (base form)
  2. nightfallsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toward nightfallVào khoảng lúc hoàng hôn
night-fallingChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ đợi đến lúc chạng vạng.
  • , .Đến lúc chạng vạng, mọi người về nhà.
  • .Tôi đã đợi đến lúc chạng vạng.

AI