Dịch

polución

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/poluˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự ô nhiễmdanh từpollution (physical contamination of the environment)
  2. Sự mộng tinh, sự xuất tinhdanh từpollution (ejaculation)
  3. Sự suy đồi, sự đồi bạidanh từpollution (moral corruption)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poluciónDạng gốc (base form)
  2. polucionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

polución nocturnaKhí thải về đêm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chính phủ và ngành công nghiệp đang hợp tác để chống lại sự ô nhiễm.
  • .Ô nhiễm không khí cần có những giải pháp hiệu quả.
  • .Ô nhiễm tiếng ồn ở thành phố đó thật khủng khiếp.

AI