polución
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/poluˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự ô nhiễmdanh từpollution (physical contamination of the environment)
- Sự mộng tinh, sự xuất tinhdanh từpollution (ejaculation)
- Sự suy đồi, sự đồi bạidanh từpollution (moral corruption)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poluciónDạng gốc (base form)
- polucionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polución nocturna | Khí thải về đêm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chính phủ và ngành công nghiệp đang hợp tác để chống lại sự ô nhiễm.
- .Ô nhiễm không khí cần có những giải pháp hiệu quả.
- .Ô nhiễm tiếng ồn ở thành phố đó thật khủng khiếp.