Dịch

pollution

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự ô nhiễm, ô nhiễmdanh từA1không đếm được (uncountable)The contamination of air, water, or land by harmful substances, noise, or light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pollutionDạng gốc (base form)
  2. pollutionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • noise/light pollutionô nhiễm tiếng ánhsáng

Cụm từ (phrase)

air pollutiondanh từÔ nhiễm không khí
water pollutiondanh từÔ nhiễm nước
noise pollutiondanh từÔ nhiễm tiếng ồn
light pollutiondanh từSự dư thừa ánh sáng nhân tạo, đặc biệt là gần các khu đô thị, làm giảm khả năng hiển thị của các ngôi sao, v.v. trên bầu trời đêm
pollution-freetính từĐồng nghĩa với environmentally friendly
self-pollutiondanh từSự thủ dâm
soil pollutiondanh từSự ô nhiễm đất, ví dụ như do nước thải hoặc hóa chất độc hại
visual pollutiondanh từSự hiện diện của một cảnh tượng không mong muốn có thể làm hỏng sự hấp dẫn thẩm mỹ của một khu vực; các yếu tố trực quan không hấp dẫn của một cảnh quan

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chất gây ô nhiễm
  1. không đếm được (uncountable)Something that pollutes; a pollutant.

Ví dụ

  • people’s .Các trường học trên khắp cả nước đang tiến tới việc cấm đưa đón học sinh bằng xe hơi trong bối cảnh lo ngại ngày càng tăng về tác động tàn phá của ô nhiễm không khí đối với sức khỏe của giới trẻ.
  • [] .Những hiệp sĩ hào hiệp nhất từng cầm kiếm đã tiêu tốn cuộc đời mình trong cuộc đấu tranh để giành lấy nó và giữ cho nó thiêng liêng khỏi sự làm ô uế của những kẻ ngoại đạo.
  • .Cô giáo đưa ra một cuộc tranh luận về sự ô nhiễm cho các học sinh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ô nhiễm
Chất gây ô nhiễm
Sự tha hóa
Sự báng bổ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pollute-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạipollucioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanpollutiun
  3. từ tiếng Pháp trung đạipollution

AI