Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ô nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of contaminating.
- Chất gây nhiễm bẩn, chất gây ô nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which contaminates.
- Sự tạp nhiễm ngữ âm, sự nhiễm âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process whereby words with related meanings come to have similar sounds.
- Sự tạp nhiễm từ vựng, sự ảnh hưởng chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The influence of one form (often from a foreign language) on the historical development of another form to which it may be related in meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contaminationDạng gốc (base form)
- contaminationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid contamination | Tránh nhiễm bẩn | |
| bacterial contamination | Sự nhiễm khuẩn | |
| environmental contamination | Ô nhiễm môi trường | |
| radioactive contamination | Nhiễm xạ | |
| risk of contamination | Nguy cơ ô nhiễm | |
| soil contamination | Ô nhiễm đất | |
| cross-contaminationdanh từ | danh từ | Sự chuyển chất ô nhiễm từ nguồn này sang nguồn khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự pha tạp dị bản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intermingling of readings from multiple sources by a copyist.
Ví dụ
- .Hãy đảm bảo bạn bọc kín thực phẩm để tránh nhiễm khuẩn.
- .Hồ nước này khét tiếng vì mức độ ô nhiễm.
- .Người dân đang phải chịu cảnh nguồn nước bị ô nhiễm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chất gây nhiễm bẩn
Họ từ (word family)
cùng gốc contaminationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontāminātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha