Dịch

contamination

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ô nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of contaminating.
  2. Chất gây nhiễm bẩn, chất gây ô nhiễmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which contaminates.
  3. Sự tạp nhiễm ngữ âm, sự nhiễm âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process whereby words with related meanings come to have similar sounds.
  4. Sự tạp nhiễm từ vựng, sự ảnh hưởng chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The influence of one form (often from a foreign language) on the historical development of another form to which it may be related in meaning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contaminationDạng gốc (base form)
  2. contaminationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoid contaminationTránh nhiễm bẩn
bacterial contaminationSự nhiễm khuẩn
environmental contaminationÔ nhiễm môi trường
radioactive contaminationNhiễm xạ
risk of contaminationNguy cơ ô nhiễm
soil contaminationÔ nhiễm đất
cross-contaminationdanh từSự chuyển chất ô nhiễm từ nguồn này sang nguồn khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự pha tạp dị bản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intermingling of readings from multiple sources by a copyist.

Ví dụ

  • .Hãy đảm bảo bạn bọc kín thực phẩm để tránh nhiễm khuẩn.
  • .Hồ nước này khét tiếng vì mức độ ô nhiễm.
  • .Người dân đang phải chịu cảnh nguồn nước bị ô nhiễm.

AI